Bảng chất lượng nước Nhà máy nước Bắc Ninh tháng 3 năm 2014 (25/4)

Admin 15/05/2018
Bảng chất lượng nước Nhà máy nước Bắc Ninh tháng 3 năm 2014
 

1. Chất lượng nước chưa xử lý- Nhà máy nước Bắc Ninh

 

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Kết quả

Ghi chú

 

Chỉ tiêu hóa

 

 

 

1

pH

-

6.60

 

2

Độ đục

NTU

11.26

 

3

Sắt tổng số

mg/l

38.5

 

4

Hàm lượng Mangan

mg/l

0.4

 

5

HL Amoni

mg/l

13.26

 

6

Hàm lượng Nitrit

mg/l

0.2

 

7

Hàm lượng Nitrat

mg/l

0.48

 

8

Chỉ số Pecmanganat

mg/l

7.38

 

9

Độ cứng

mg/l

105

 

10

Tổng chất rắn

 

198

 

11

Hàm lượng Sunphat

mg/l

82

 

12

Hàm lượn Clorua

mg/l

53.25

 

 

 

 

2. Chất lượng nước sau sử lý - Nhà máy nước Bắc Ninh

 

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

QC 01-Bộ Y tế

Min

Max

Trung bình

Ghi chú

 

Chỉ tiêu hóa

 

 

 

 

 

 

1

pH

-

6,5 - 8,5

7.08

7.35

7.215

 

2

Độ đục

NTU

2

0.67

0.80

0.735

 

3

Sắt tổng số

mg/l

0.3

0.02

0.08

0.05

 

4

Độ cứng

mg/l

300

180

184

182

 

5

Hàm lượn Clorua

mg/l

250

55.38

56.8

56.09

 

6

Hàm lượng Nitrit

mg/l

3

1.16

2.414

1.787

 

7

Hàm lượng Nitrat

mg/l

50

4.526

5.67

5.098

 

8

Hàm lượng Sunphat

mg/l

250

29.167

32.23

30.6985

 

9

Chỉ số Pecmanganat

mg/l

2

2.2

2.82

2.51

 

10

Clo dư

mg/l

0,3 - 0,5

0.1

0.35

0.225

 

11

Hàm lượng Mangan

mg/l

0.3

0.152

0.172

0.162

 

 

Chỉ tiêu vi sinh vật

 

 

 

 

 

 

1

Coliform tổng số

VK/100ml

0

KPH

KPH

KPH

 

2

Coliform chịu nhiệt

VK/100ml

0

KPH

KPH

KPH

 

 

 

3. Phiếu xét nghiệm do Trung tâm Y tế dự phòng Bắc Ninh cấp

 

(Số liệu do Tổ hóa nghiệm- Nhà máy nước Bắc Ninh cung cấp)